Category: Engineering Open: 15 Mar 2021 Close: 31 May 2021

A330 and A320/321 Licensed Aircraft Engineer

Mục đích/Purpose:

- CRS B1/B2 chịu trách nhiệm kỹ thuật đối với Trưởng Ban Đảm bảo Chất lượng Kỹ thuật về các hoạt động bảo dưỡng trong giới hạn được ủy quyền/ CRS B1/B2 is technically responsible to the TQA Manager for all maintenance practices and other works under his/her authorization

- CRS B1/B2 có trách nhiệm đưa tàu bay vào khai thác theo quy định của nhà chức trách hàng không (CAA) cũng như đảm bảo tính khả phi của tàu bay và thiết bị/ CRS B1/B2 is responsible for releasing the aircraft to service under the regulation of Civil Aviation Authority (CAA) as well as making sure that the aircraft and its equipment are in serviceable conditions

Working Location: Tp. Hồ Chí Minh (SGN)

Quantity: 30

Salary: Negotiable

Required Document:

VJC-PD-FRM-12 Form Job Application

Coming soon
Apply Now

Phạm vi ra quyết định/Decision-Making Scope:

- CRS B1: Kiểm tra, đánh giá và khắc phục hỏng liên quan đến kết cấu,khung sườn và động cơ của tàu bay/ Inspection, assessment and retification of defect ralated to structure, airframe and engines of the aircraft.

- CRS B2: Có trách nhiệm đưa tàu bay vào khai thác theo luật của CAAV cũng như đảm bảo tính khả phi của tàu bay và thiết bị/ Releasing the aircraft to service under the regulation of CAAV as well as making sure that the aircraft and its equipment are in serviceable conditions

Job Description

Phạm vi trách nhiệm/Area of Responsibility:

1. Hoạt động bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance operations:

1.1. CRS B1

- Bảo dưỡng và kiểm tra kỹ thuật bao gồm khung sườn tàu bay, động cơ và các hệ thống cơ học và hệ thống điện/ Maintenance check and inspection including aircraft structure, powerplants and mechanical and electrical system.

- Thay thế thiết bị/ Component replacement.

- Xác định lỗi và trì hoãn hỏng hóc/ Fault confirmation and defect deferment.

- Cô lập lỗi và xử lý hỏng hóc; xác nhận lại tính khả phi của thiết bị tháo từ tàu bay hoặc từ khối thiết bị lớn/ Fault isolation and defect rectification; Re-certification for serviceable components removed from aircraft or the NHA.

-  Cho phép trì hoãn khắc phục hỏng hóc và thực hiện quy trình bảo dưỡng theo MEL items trong phụ lục 1 của "Chứng chỉ ủy quyền"/ Are permitted to defer defects and perform related maintenance procedures of MEL items listed in the Appendix 1 of “Authorization Certificate”.

- Có trách nhiệm đưa tàu bay vào khai thác theo luật của CAA cũng như đảm bảo tính khả phi của tàu bay và thiết bị/ Be responsible for releasing the aircraft to service under the regulation of CAA as well as making sure that the aircraft and its equipment are in serviceable conditions.

1.1.2. CRS B2

- Kiểm tra và bảo dưỡng tàu bay/ Maintenance check and inspection.

- Thay thế thiết bị trên tàu/ Component replacement.

- Xác thực hỏng hóc và trì hoãn khắc phục/ Fault confirmation and defect deferment.

- Xác định hỏng hóc và khắc phục; Xác nhận tính khả phi của thiết bị tháo từ tàu bay hoặc khối thiết bị/ Fault isolation and defect rectification; Re-certification for serviceable components removed from aircraft or the NHA.

- Cho phép trì hoãn khắc phục hỏng hóc và thực hiện quy trình bảo dưỡng theo MEL items trong phụ lục 1 của "Chứng chỉ ủy quyền"/ Are permitted to defer defects and perform related maintenance procedures of MEL items listed in the Appendix 1 of “Authorization Certificate”.

-Có trách nhiệm đưa tàu bay vào khai thác theo luật của CAAV cũng như đảm bảo tính khả phi của tàu bay và thiết bị/ Be responsible for releasing the aircraft to service under the regulation of CAAV as well as making sure that the aircraft and its equipment are in serviceable conditions.

2. Hệ thống chất lượng/ Quality system:

- CRS B1/B2 báo cáo sự cố ảnh hưởng đến khả phi tàu bay/ CRS B1/B2 have to report the incidents affecting the airworthiness of the aircraft.

- CRS B1 phải đảm bảo việc ủy quyền, chứng chỉ bảo dưỡng tàu bay được duy trì hiệu lực/ CRS B1 must ensure that their Authorisation, Aircraft Maintenance License remains current.

- CRS B1 phải báo cáo cấp quản lý và TQA Manager khi phát hiện sai lỗi bảo dưỡng/ CRS B2 must report to the relevant Managers and TQA Manager detected maintenance errors.

3. Hoạt động huấn luyện/ Training operation:

- CRS B1/B2 có thể huấn luyện thực hành cho học viên thợ máy, học viên CRS A hoặc học viên CRS B1/ CRS B1/B2 may carry out On Job Training for mechanic trainee, CRS A trainee or CRS B1/B2 trainee.

Job Requirement

Yêu cầu/ Requirements:

a. Trình độ học vấn/Education: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành/ University degree or Specialized schools

b. Kinh nghiệm/Job related experience:

- 02 năm kinh nghiệm làm thực tế tại tàu bay khai thác và hoàn thành khóa đào tạo cơ bản theo tiêu chuẩn CAAV Part 8/ 02 years of practical maintenance experience on operating aircraft and completion of a CAAV Part 8 approved basic training course.

- 03 năm kinh nghiệm làm thực tế tại tàu bay khai thác và hoàn thành khóa đào tạo tương đương với thợ lành nghề trong môi trường thương mại kỹ thuật/ 03 years of practical maintenance experience on operating aircraft and completion of training considered relevant by the CAAV as a skilled worker, in a technical trade.

- 05 năm kinh nghiệm làm thực tế tại tàu bay khai thác và chưa qua khóa đào tạo liên quan/ 05 years of practical maintenance experience on operating aircraft without previous relevant technical training.

- Kiến thức chuyên ngành/Specific knowledge: Học chuyển loại tàu bay: hệ thống khung sườn và động cơ mức III, hệ thống điện và  điện tử mức II/ Type training course: airframe system & power plant level III; electrical & avionic system level II.

- Khả năng am hiểu/Business understanding:

+ Có kiến thức về Vietnam Aviation Regulations (VAR) / Good knowledge of VAR.

+ Có kiến thức về quy trình bảo dưỡng/ Good knowledge of procedures related to maintenance.

+ Có kiến thức về hệ thống chất lượng/ Good knowledge of quality system.

+ Có kiến thức về quy định an ninh và an toàn/ Good knowledge of safety & security regulation.

Apply Now